Khoảng cách đỉnh xa
Xem dưới dạng PDF
Gửi bài giải
Điểm:
100
Giới hạn thời gian:
2.0s
Giới hạn bộ nhớ:
256M
đầu vào:
stdin
Đầu ra:
stdout
Tác giả:
Kiểu bài tập
\text{Khoảng cách đỉnh xa}
Định dạng đầu vào
- Dòng đầu chứa số nguyên \(N\) và \(Q\) (\(N, Q \le 10^5\)).
- \(N-1\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số nguyên \(u, v\) mô tả một cạnh.
Định dạng đầu ra
- In ra kết quả của từng truy vấn trên một dòng.
Ví dụ
Input:
5 3
1 2
1 3
2 4
2 5
2 3
Output:
3
Tèo đang xây dựng bản đồ cho khu rừng FPTOJ với \(N\) cây và \(N-1\) con đường. Có \(Q\) truy vấn, mỗi truy vấn yêu cầu đếm số lượng cây \(v\) sao cho khoảng cách từ \(u\) đến \(v\) không vượt quá \(K\).
Yêu cầu: Trả lời \(Q\) truy vấn \((u, K)\): đếm số đỉnh \(v\) thỏa \(dist(u, v) \le K\).
Đầu vào
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\) (\(1 \le N \le 10^5\)).
- \(N-1\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa \(u, v\).
- Dòng tiếp theo chứa \(Q\) (\(1 \le Q \le 10^5\)).
- \(Q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa \(u, K\) (\(0 \le K \le N\)).
Đầu ra
- In ra kết quả cho mỗi truy vấn trên một dòng.
Ví dụ
Đầu vào:
5
1 2
1 3
2 4
2 5
3
1 2
2 1
3 1
Đầu ra:
5
4
2
Giải thích
- (1,2): tất cả 5 đỉnh đều cách 1 không quá 2.
- (2,1): cách 2 không quá 1 gồm {2,1,4,5} — 4 đỉnh.
- (3,1): cách 3 không quá 1 gồm {3,1} — 2 đỉnh.
Subtask
| Subtask | Điểm | Giới hạn |
|---|---|---|
| 1 | 20 | \(N, Q \le 500\) |
| 2 | 30 | \(N, Q \le 10^4\) |
| 3 | 50 | \(N, Q \le 10^5\) |
Nhận xét