Tram Dung Chan
Xem dưới dạng PDF
Gửi bài giải
Điểm:
100
Giới hạn thời gian:
2.0s
Giới hạn bộ nhớ:
256M
đầu vào:
stdin
Đầu ra:
stdout
Tác giả:
Kiểu bài tập
Mot con duong dai \(L\) met, co N dia diem dep tai vi tri \(p_1 < p_2 < \dots < p_N\). Ban muon xay \(K\) tram dung chan (moi tram phuc vu mot doan duong lien tiep). Voi doan \([l,r]\), du khach se di tu dau den cuoi doan, chi phi la binh phuong khoang cach giua diem dau va diem cuoi cua doan: \((p_r - p_l)^2\). Tim tong chi phi nho nhat.\ \ Input:
- Dong dau: \(N\), K (\(1 \le K \le N \le 10^5, K \le 200\))
- Dong sau: \(p_1..p_N\) (\(0 \le p_i \le 10^9\))
Output: Tong chi phi nho nhat.\ \ Vi du: Input:
5 2
0 3 7 10 15
Output:
41
Giai thich: Chia \([0,3,7]\) (\((7-0)^2=49\)) va \([10,15]\) (\((15-10)^2=25\)), tong=74. Phuong an toi uu cho ket qua 41.
#
Định dạng đầu vào
- Dòng 1: Ba số nguyên \(L, N, K\) (\(1 \le K \le N \le 3000, 1 \le L \le 10^9\)).
- Dòng 2: \(N\) số nguyên tăng dần \(p_1, p_2, \dots, p_N\) (\(1 \le p_i \le L\)).
Định dạng đầu ra
- In ra tổng bình phương khoảng cách nhỏ nhất.
Ví dụ
Input:
10 4 2
1 3 7 9
Output:
8
Giải thích: Trạm 1 cho [1, 3] (\(chi phí (3-1)^2 = 4\)), trạm 2 cho [7, 9] (\(chi phí (9-7)^2 = 4\)). Tổng = 8.
Ràng buộc & Subtasks
| Subtask | Điểm | Ràng buộc |
|---|---|---|
| 1 | 30% | \(N \le 100\) |
| 2 | 70% | \(N \le 3000\) |
Nhận xét