Đếm Điểm Trong Hình Chữ Nhật

Xem dưới dạng PDF

Gửi bài giải


Điểm: 30
Giới hạn thời gian: 2.0s
Giới hạn bộ nhớ: 256M
đầu vào: stdin
Đầu ra: stdout

Tác giả:
Kiểu bài tập

Cho \(N\) điểm trên mặt phẳng tọa độ 2D, điểm thứ \(i\) có tọa độ \((X_i, Y_i)\).

Bạn cần trả lời \(Q\) truy vấn, mỗi truy vấn yêu cầu đếm số lượng điểm nằm trong hình chữ nhật giới hạn bởi các đường thẳng \(x = x_1, x = x_2\) và \(y = y_1, y = y_2\) (tức là tọa độ \((x, y)\) của điểm thỏa mãn \(x_1 \le x \le x_2\) và \(y_1 \le y \le y_2\)).

Định dạng đầu vào

  • Dòng đầu chứa hai số nguyên dương \(N\) và \(Q\) (\(1 \le N, Q \le 10^5\)).
  • \(N\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số nguyên \(X_i\) và \(Y_i\) (\(-10^9 \le X_i, Y_i \le 10^9\)).
  • \(Q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa bốn số nguyên \(x_1, x_2, y_1\) và \(y_2\) (\(-10^9 \le x_1 \le x_2 \le 10^9, -10^9 \le y_1 \le y_2 \le 10^9\)).

Định dạng đầu ra

  • Với mỗi truy vấn, in ra số lượng điểm nằm trong hình chữ nhật trên một dòng.

Ví dụ

Input:

4 3
1 2
2 4
3 1
4 5
1 3 1 3
2 4 2 5
1 4 6 10

Output:

2
2
0

Giải thích:

  • Các điểm: \(P_1(1, 2), P_2(2, 4), P_3(3, 1), P_4(4, 5)\).
  • Truy vấn 1: \([1, 3] \times [1, 3]\) chứa \(P_1(1, 2)\) và \(P_3(3, 1) \to\) 2 điểm.
  • Truy vấn 2: \([2, 4] \times [2, 5]\) chứa \(P_2(2, 4)\) và \(P_4(4, 5) \to\) 2 điểm.
  • Truy vấn 3: \([1, 4] \times [6, 10]\) không chứa điểm nào \(\to\) 0 điểm.

Ràng buộc & Subtasks

Subtask Điểm Ràng buộc
1 30 \(Q \le 1000\)
2 70 \(Q \le 10^5\)

Nhận xét

Không có ý kiến tại thời điểm này.