Đếm xâu con phân biệt (Suffix Tree)

Xem dưới dạng PDF

Gửi bài giải


Điểm: 15
Giới hạn thời gian: 1.0s
Giới hạn bộ nhớ: 256M
đầu vào: stdin
Đầu ra: stdout

Tác giả:
Kiểu bài tập

Cho xâu \(S\), hãy đếm số xâu con phân biệt của \(S\). Đây là ứng dụng điển hình của Suffix Tree.

Định dạng đầu vào

  • Một dòng chứa xâu \(S\) (\(1 \le |S| \le 1000\)).

Định dạng đầu ra

  • Một số nguyên là số xâu con phân biệt.

Ví dụ

Input:

ababa

Output:

9

Ràng buộc

  • 100% số điểm: \(|S| \le 1000\).

Nhận xét

Không có ý kiến tại thời điểm này.