Tần Suất Xuất Hiện Trong Khoảng
Xem dưới dạng PDF
Gửi bài giải
Điểm:
20
Giới hạn thời gian:
1.5s
Giới hạn bộ nhớ:
256M
đầu vào:
stdin
Đầu ra:
stdout
Tác giả:
Kiểu bài tập
Cho mảng \(A\) gồm \(N\) phần tử. Bạn cần thực hiện \(Q\) truy vấn: với mỗi truy vấn, đếm số lần xuất hiện của giá trị \(X\) trong đoạn con từ vị trí \(L\) đến \(R\) (1-indexed).
Định dạng đầu vào
- Dòng đầu chứa hai số nguyên dương \(N\) và \(Q\) (\(1 \le N, Q \le 10^5\)).
- Dòng hai chứa \(N\) số nguyên \(A_1, A_2, \dots, A_N\) (\(-10^9 \le A_i \le 10^9\)).
- \(Q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa ba số nguyên \(L\), \(R\) và \(X\) (\(1 \le L \le R \le N, -10^9 \le X \le 10^9\)).
Định dạng đầu ra
- Với mỗi truy vấn, in ra số lần xuất hiện của \(X\) trên một dòng.
Ràng buộc & Subtasks
- Subtask 1 (30% số điểm): \(N, Q \le 1000\).
- Subtask 2 (70% số điểm): \(N, Q \le 10^5\), các ràng buộc gốc.
Ví dụ
Input:
5 3
4 2 4 1 4
1 3 4
2 5 4
1 5 3
Output:
2
2
0
Giải thích:
- Truy vấn 1: Đoạn \([1..3]\) là \([4, 2, 4]\). Giá trị 4 xuất hiện 2 lần.
- Truy vấn 2: Đoạn \([2..5]\) là \([2, 4, 1, 4]\). Giá trị 4 xuất hiện 2 lần.
- Truy vấn 3: Toàn mảng không chứa số 3 \(\to\) 0 lần.
Nhận xét